tốc ký

Học thuật
Thân thiện
tốc ký

Một thư ký dùng tốc ký để ghi lại cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép dùng những dấu hiệu đơn giản để ghi chép nhanh, kịp những lời nói: Đây một phương pháp ghi chép sử dụng các ký hiệu, chữ viết tắt hoặc hệ thống ký hiệu đặc biệt để ghi lại thông tin với tốc độ cao, thường nhằm mục đích ghi chép nguyên văn lời nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • thư ký sử dụng tốc ký để ghi lại biên bản cuộc họp. (Phương pháp ấy dùng để ghi nhanh tốc ký.)
    • Muốn làm phóng viên, trước hết bạn phải học tốc ký. (Kỹ năng cần thiết phải học tốc ký.)
    • Những trang sổ đầy các ký hiệu tốc ký trông thật bí ẩn. (Các ký hiệu của phương pháp ghi nhanh này trông bí ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghi theo lối tốc ký": hành động ghi chép bằng phương pháp tốc ký.

    • Toàn bộ bài phát biểu được ấy ghi theo lối tốc ký. (Bài phát biểu được ghi lại bằng phương pháp ghi nhanh đặc biệt này.)
  • "tài liệu tốc ký": tài liệu được ghi chép bằng các ký hiệu tốc ký, cần được giải hoặc đánh máy lại.

    • Anh ấy đang chuyển các tài liệu tốc ký thành văn bản đánh máy. (Các tài liệu ghi bằng ký hiệu đặc biệt đang được chuyển thành văn bản thông thường.)
Biến thể từ liên quan
  • Tốc ký viên (danh từ): người chuyên môn sử dụng phương pháp tốc ký để ghi chép, thường thư ký hoặc phóng viên.

    • Tốc ký viên người không thể thiếu trong các phiên tòa. (Người chuyên ghi chép nhanh này rất quan trọngtòa án.)
  • Tốc ký ký hiệu (danh từ): cụm từ nhấn mạnh đến hệ thống ký hiệu đặc biệt được sử dụng trong phương pháp này.

    • Mỗi hệ thống tốc ký ký hiệu quy tắc riêng. (Mỗi bộ ký hiệu cho phương pháp ghi nhanh luật lệ riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ký hiệu tốc ký: Cách gọi khác nhấn mạnh vào các ký hiệu được dùng.
  • Phép viết nhanh: Cách giải thích đơn giản về bản chất của phương pháp.
Ghi chú về từ
  • Từ loại: "Tốc ký" chủ yếu được sử dụng như một danh từ.
  • Phân biệt: "Tốc ký" danh từ chỉ phương pháp, hệ thống. Để chỉ hành động, người ta dùng cụm động từ như "ghi tốc ký" hoặc "ghi theo lối tốc ký".
tốc ký

Một thư ký dùng tốc ký để ghi lại cuộc họp.

  1. Phép dùng những dấu hiệu đơn giản để ghi chép nhanh, kịp những lời nói.